- Cấu trúc acrylic trong suốt
Giúp nhân viên y tế dễ dàng quan sát tình trạng bệnh nhân trong quá trình điều trị, đồng thời giảm cảm giác sợ không gian kín, mang lại sự an tâm cao hơn cho người bệnh. - Hệ thống điều khiển tự động – công nghệ A.B.T. RIDE®
Trong quá trình điều trị oxy cao áp, áp suất được tự động điều chỉnh nhằm phòng ngừa chấn thương do áp suất (barotrauma).
Công nghệ A.B.T. RIDE® là công nghệ độc quyền do IBEX hợp tác phát triển cùng nhóm nghiên cứu của Giáo sư Shin Tae-Hee (Đại học Yonsei), đã được chứng nhận công nghệ mới (NET). - Buồng điều trị đơn nhân
Thiết kế dành cho 1 người, mang lại môi trường điều trị thoải mái, riêng tư và ổn định. - Hệ thống giải trí video (tùy chọn)
Bệnh nhân có thể nằm thư giãn và xem các chương trình mong muốn trên màn hình TV trong suốt quá trình điều trị. - Áp suất tối đa: 3 ATA
- Thiết kế & sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn ASME PVHO-1 và NFPA 99 – Chương 14.
Tính Năng Kỹ Thuật
Buồng oxy cao áp đơn
Vật liệu của buồng:
– Buồng Oxy cao áp được làm từ chất liệu đặc biệt acrylic cho phép quan sát bệnh nhân từ
bên ngoài và được thiết kế theo tiêu chuẩn ASME PVHO-1. Ngoài ra buồng IBEX M2
ABT Plus còn thiết kế theo tiêu chuẩn NFPA 99 là tiêu chuẩn có các quy định về an
toàn đối với thiết bị điện và hệ thống điện thiết yếu được sử dụng trong các cơ sở y tế.
Buồng kính acrylic: – Mẫu tiêu chuẩn có hình trụ acrylic trong suốt không có khớp nối dày 1,22 inch (3,10 cm) và dài 82 inch (208,28 cm) bên trong.- Đường kính bên trong của Buồng là 30 inch (76,2 cm)
– Bề mặt bên trong và bên ngoài được đánh bóng và không có gợn sóng
– Buồng có van an toàn để chống cửa mở khi buồng đang được điều áp
Phương thức vận hành: 100% bằng khí nén. Bệnh nhân thở oxy nguyên chất qua mặt nạ
Khóa:
– Cảm biến bộ khóa ở phía dưới tay nắm cửa sẽ kích hoạt công tắc hạn chế để chặn hệ
thống điều khiển tự động khỏi áp suất tải trong buồng khi cửa chưa đóng hoặc khóa hoàn
toàn.
– Cửa có khóa khí nén an toàn, ngăn không cho cửa mở ra trong quá trình điều trị.
Áp suất:
– Áp suất tối đa cho phép: 2.45 bar
– Áp suất hoạt động tối đa: 2.2 bar ở tốc độ nén 0,027~0,34 bar/phút ở chế độ tự động (tiêu
chuẩn. Tốc độ giải nén là 0,027~0,34 bar/ phút
– Áp suất cung cấp Oxy: 50 đến 100 psi
Lưu lượng cung cấp Oxy tối đa:
850 lít/phút
Buồng thông gió:
ở tốc độ 50 ~ 550 lpm (100 ~ 400 lpm ở Chế độ tự động).
Van an toàn (PSV) Xả khí khi áp suất vượt quá giới hạn cho phép do lỗi điều khiển của hệ thống cấp khí
Tốc độ xả khẩn cấp Giảm từ 2 bar trong vòng 2 phút
Hiệu suất thông gió: nồng độ oxy trong buồng từ 23,5% trở xuống/Giữ carbon dioxide dưới 0,5kPa
Hiệu suất kín khí: Rò rỉ áp suất tối đa cho phép trong khoảng 5% trong vòng 30 phút
Máy đo áp suất: Dung sai ±5%, có thể ghi trong hơn 3 giờ
Máy đo nồng độ oxy: Dung sai ±5%, có thể đo liên tục
Độ ồn: 70dB trở xuống trong môi trường đẳng áp, 90dB trở xuống trong môi trường điều áp/giải
nén
Trọng lượng của bệnh nhân (tối
đa):
150 kg
Trọng lượng toàn buồng 800 kg













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.